[Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition

Thảo luận trong 'PC - iMac - Mac' bắt đầu bởi zig, 17 Tháng tư 2014.

  1. zig Thành Viên Mới

    Haizz, chờ đợi các thím ASUS kiểm duyệt bé này kể từ cái lúc mình review con MATRIX R9 290X tính ra cũng được gần 2 tuần rồi, tới giờ mới được chính thức được rờ tay lên em nó Như mình có nhắc đến ở bài viết trước thì con này nó thuộc dòng ROG MATRIX và về bề ngoài từ vỏ hộp cho tới card design gần như y hệt bản R9 290X chỉ khác ở chỗ dùng GPU GTX 780 Ti thôi.

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14806

    Chi tiết về thông số cấu hình và giá cả, các bác có thể tham khảo ở bảng dưới:

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14807

    Cũng như bản R9 290X, MATRIX GTX 780 Ti mình hoàn toàn chưa có thông tin gì về giá cả, nhưng có thể đoán là nó sẽ không có cái giá rẻ vì nó thuộc dòng ROG, mà các bác cũng biết dòng ROG thì giá cả nó như thế nào rồi nên mình không bàn nhiều đến chi tiết này. Nhìn phần còn lại của thông số sản phẩm thì con này không khác gì một con GTX 780 Ti được nâng xung nhịp core lên. Tuy nhiên nếu so đo xung nhịp core base thì con này nó còn thua cả MSI GTX 780 Ti Gaming và EVGA GTX 780 Ti Classified (cả 2 cùng có xung 1020 MHz so với MATRIX GTX 780 Ti chỉ có 1006 MHz), do đó yếu tố duy nhất khiến cho khách hàng mua con này nằm ở khả năng ép xung của nó. Chắc chắn rồi, vì cũng như MATRIX R9 290X, con này target đến nhóm người dùng gamer và ocer chuyên nghiệp do đó nó cũng mang trong mình những tính năng phù hợp hỗ trợ cho họ.

    Ok, tới giờ show hàng rồi

    Do có khá nhiều feature giống với MATRIX R9 290X nên các bác có thể tham khảo thêm bài review trước của mình để có sự đối chiếu.

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14808

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14809

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14810

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14811

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14812

    Phụ kiện siêu tiết kiệm từ bản R9 290X cũng đã quay lại với GTX 780 Ti khi nó chỉ có 2 cáp chuyển nguồn 2 đầu 6 thành 1 đầu 8 pin, dĩa driver và sách hướng dẫn.

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14813

    Phía trước vẫn là cái kiểu design tản DC2 y hệt R9 290X với bộ giáp tông đen đỏ, 2 quạt làm mát 10cm có 1 quạt dùng công nghệ CoolTech và các ống heatpipe được mạ nikel phủ đen.

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14814

    Mặt sau được trang bị bộ backplate bảo vệ card không bị tác động bởi các yếu tố môi trường cũng như nhân tố con người.

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14815

    Phía cạnh trái phía trên là nơi ASUS dành cho các ocer có thể mod điện thế cấp cho card nhằm tăng khả năng ép xung cao và ổn định hơn. Với dân chơi game như mình thì cũng chẳng cần cái này lắm.

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14816

    Tương tự như người anh em R9 290X thì con này cũng có các nút chức năng dành cho ocer ở phía phải card như nút Safe Mode, gạc chuyển Memory Defroster và một đầu nguồn phụ molex 4 pin tăng điện thế cấp cho card.

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14817

    Không còn thiết kế to nạc chiếm dụng nhiều diện tích như các bản MATRIX trước, MATRIX GTX 780 Ti chỉ hốt của mobo bạn 2 slot PCI mà thôi. Với nhiều người ưa chuộng sự nhỏ nhắn như mình thì điều này quả thực là một cải tiến rất lớn của ASUS nhưng với các thím hoài cổ thích to nạc mạnh mẽ thì có lẽ họ sẽ phải thất vọng lắm với design của con này.

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14818

    MATRIX GTX 780 Ti cần 2 đầu nguồn 8 pin để hoạt động do đó người dùng cần có một bộ nguồn công suất lớn để nuôi con này. Theo dự đoán của mình thì con này cần nguồn chắc tầm >700 W là đẹp.

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14819

    Khu vực đèn LED “Republic of Gamers” báo hiệu trạng thái tải card qua màu đèn LED với các màu xanh-vàng-đỏ-xanh lá tương đương với tải nhẹ, trung bình, nặng và chế độ an toàn Safe mode.

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14820

    Khu vực SLI connector có đến 2 jack cắm đồng nghĩa với việc con này có thể chạy Quad SLI với 3 con GTX 780 Ti nữa để tăng performance hơn nữa khi chơi game.

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14821

    Khác với bản GTX 780 Ti ref, MATRIX GTX 780 Ti có đến 2 BIOS dành cho 2 mục đích khác nhau là Standard (dùng trong điều kiện bình thường hay ép xung trên air) và LN2 (dành cho ép xung LN2). Trong quá trình thực nghiệm thì nếu chỉ có ép xung trên air thì cho dù có gạc qua BIOS LN2 thì khả năng ép xung là tương đương với BIOS Standard. Do đó, LN2 BIOS hoàn toàn không có ý nghĩa khi chúng ta ép xung trên air, mà nó chỉ có tác dụng khi chơi ép xung LN2.

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14822

    Khu vực cổng kết nối bao gồm 2 cổng DVI, 2 cổng HDMI và Display Port full size cho phép người dùng có thể chạy tối đa 4 màn hình và bật chế độ NVIDIA Surround với 3 màn hình chính và 1 màn hình phụ.

    Test Setup

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14823

    Kết quả benchmark của một số trình bench và game phổ biến:

    3DMark 11 Extreme Preset

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14824

    3DMark Fire Strike

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14825

    3DMark Fire Strike Extreme

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14826

    Heaven 4 Extreme 1080p

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14827

    Valley Extreme HD

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14828

    Battlefield 3 Ultra Settings 1080p, FOV 90, No Vsync

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14829

    Frames: 29557 - Time: 205032ms - Avg: 144.158 - Min: 120 - Max: 201

    Battlefield 4 Ultra Settings 1080p, FOV 120, No Vsync

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14830

    Frames: 13211 - Time: 128280ms - Avg: 102.986 - Min: 83 - Max: 157

    Batman AC Max Settings 1080p, FXAA High, No Vsync, PhysX High

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14831

    Batman AO Max Settings 1080p, FXAA High, No Vsync, PhysX High

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14832

    Bioshock Infinite

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14833

    Borderlands 2 Max Settings 1080p, No Vsync, PhysX High

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14834

    Frames: 66978 - Time: 319599ms - Avg: 209.569 - Min: 161 - Max: 273

    Call of Duty Ghosts Max Settings 1080p, FXAA On, Dynamic Fur High

    Frames: 9493 - Time: 100730ms - Avg: 94.242 - Min: 60 - Max: 140

    Crysis 3 Max Settings 1080p, FXAA On, No Vsync[Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14835

    Frames: 8688 - Time: 114427ms - Avg: 75.926 - Min: 54 - Max: 121
    Chủ đề tương tự
  2. zig

    zig Thành Viên Mới

    DMC Devil May Cry Max Settings 1080p, No Vsync

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14807

    GRID 2 Ultra Settings 1080p, MSAA 8x, No Vsync

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14808

    Hitman Absolution Ultra Settings, MSAA 0x, No Vsync

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14809

    Metro Last Light Max Settings, SSAA On, Advanced PhysX On

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14810

    Sleeping Dogs

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14811

    Thief 2014 Very High Settings 1080p, No Vsync

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14812

    Tomb Raider Ultimate Settings, No Vsync

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14813

    Overclocking

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14814
    Xung core/mem thể hiện trên GPU-Z.

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14815
    Xung thực boost trong game (lấy ví dụ từ Batman AC).​

    Xung nhịp core/mem cao hơn xung gốc lần lượt 13% và 14% (riêng xung core chỉ tính base clock không tính boost clock), lên TechPowerUp đem so với 2 con EVGA GTX 780 Ti Classified với MSI GTX 780 Ti Gaming thì MATRIX GTX 780 Ti ép ngon hơn nhiều. Có điều là qua bên GURU3D thì có review con này thì maximum clock kéo được bên đó cũng bằng với mình ép, lúc này mình đang tự hỏi có phải là con MATRIX này có phải là bên GURU3D đã test rồi và ASUS cho mình mượn?? Và đây mới là mức xung ép trên air thôi, nên chắc lên LN2 chắc nó còn khủng nữa. Mà thôi quan tâm làm chi, cứ thử xem với mức xung cũng tương đối khủng này thì hiệu năng sẽ buff lên cao cỡ nào?


    3DMark 11 Extreme Preset

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14816

    3DMark Fire Strike

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14817

    3DMark Fire Strike Extreme

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14818

    Heaven 4 Extreme 1080p

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14819

    Valley Extreme HD

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14820

    Battlefield 3 Ultra Settings 1080p, FOV 90, No Vsync

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14821

    Frames: 31982 - Time: 204595ms - Avg: 156.319 - Min: 131 - Max: 201

    Battlefield 4 Ultra Settings 1080p, FOV 120, No Vsync

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14822

    Frames: 14328 - Time: 127765ms - Avg: 112.143 - Min: 91 - Max: 169

    Batman AC Max Settings 1080p, FXAA High, No Vsync, PhysX High

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14823

    Batman AO Max Settings 1080p, FXAA High, No Vsync, PhysX High

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14824

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14825
    Bioshock Infinite
    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14826

    Borderlands 2 Max Settings 1080p, No Vsync, PhysX High

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14827

    Frames: 67220 - Time: 308149ms - Avg: 218.141 - Min: 163 - Max: 281

    Call of Duty Ghosts Max Settings 1080p, FXAA On, Dynamic Fur High

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14828

    Frames: 12544 - Time: 116611ms - Avg: 107.571 - Min: 68 - Max: 166

    Crysis 3 Max Settings 1080p, FXAA On, No Vsync

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14829

    Frames: 9628 - Time: 114240ms - Avg: 84.279 - Min: 61 - Max: 132

    DMC Devil May Cry Max Settings 1080p, No Vsync

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14830

    Frames: 59458 - Time: 189514ms - Avg: 315.284 - Min: 178 - Max: 556

    GRID 2 Ultra Settings 1080p, MSAA 8x, No Vsync

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14831

    Hitman Absolution Ultra Settings, MSAA 0x, No Vsync

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14832

    Metro Last Light Max Settings, SSAA On, Advanced PhysX On

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14833

    Sleeping Dogs

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14834

    Thief 2014 Very High Settings 1080p, No Vsync

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14835

    Tomb Raider Ultimate Settings, No Vsync

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14836
  3. zig

    zig Thành Viên Mới

    Để cho các bác xem rõ mình có làm chart so sánh hiệu năng mặc định và ép xung:

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14808

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14809

    Ngoại trừ Hitman Absolution, các benchmark đều cho kết quả rất hợp lý. Có lẽ đối với những con quái vật tầm GTX 770 hay R9 280X trở lên thì chuyện cày game ở res 1080p chỉ là chuyện gãi ngứa cho tụi nó thôi. Muốn trầy da tróc vẩy thì phải test trên màn 2K, 4K, lúc đó mới biết ép xung thực sự có ý nghĩa như thế nào mà thôi. Nói túm cái váy lại, con MATRIX GTX 780 Ti này mình phải nói là ép xung trên air rất là khiếp, có lẽ là khủng nhất so với mấy con GTX 780 Ti mình từng review.


    Nhiệt độ

    Điều kiện test

    Hệ thống đặt trên benchtable.
    Máy lạnh set cứng 23*C.
    Mặc định quạt auto, ép xung quạt 100%.
    GPU-Z ghi log 2 trường hợp mặc định và ép xung.
    Phép thử dùng Metro Last Light với settings có PhysX.
    Nhiệt độ được tính từ lúc game load được cảnh nền (không tính loading screen).


    Kết quả

    Mặc định (Quạt set auto)

    Min: 35*C, Max: 75*C - Fan Speed: Auto

    Ép xung (Quạt set 100%)

    Min: 39*C, Max: 69*C - Fan Speed: 100%


    Nhiệt độ tải nặng lý tưởng trong điều kiện máy lạnh và phòng bình thường lần lượt là <75*C và <80*C. Với bộ tản DC2 được modified, nhiệt độ của MATRIX GTX 780 Ti có thể nói là tạm ổn với xung nhịp mặc định và quá tuyệt vời khi ép xung. Là sản phẩm dòng ROG thì MATRIX GTX 780 Ti pass được phần test này là chuyện dĩ nhiên, vì nếu không làm được điều này trên air thì sẽ làm cho các ocer cảm thấy hụt hẫng khi bỏ ra hàng đống tiền mua card khủng mà bộ tản làm không ra hồn, cảm giác sẽ rất rất là thốn.


    Lời kết

    Ưu

    Hiệu năng mặc định rất tốt.
    Khả năng ép xung trên air hơi bị khủng
    Hiệu năng sau khi ép xung khá ngon
    Nhiệt độ khá ổn ở 2 trường hợp.
    Bộ tản nhiệt DC2 được mod lại với heatpipe/heatsink mạ nikel đen nhìn khá đẹp mắt.
    Trang bị miếng backplate bảo vệ mặt sau card.
    Phía sau có khu vực mod điện dành cho ocer.
    Hỗ trợ các tính năng rất cần cho dân ép xung như Safe Mode, Memory Defroster, VGA hotwire, LN2 mode, nguồn điện bổ trợ từ molex 4 pin và đèn LED báo trạng thái.

    Khuyết


    Phụ kiện quá ít.
    Giá có khả năng là rất đắt.

    Để biết được hiệu năng của con này như thế nào so với các con khác thì mình có làm cái chart hiệu năng Battlefield 3 để so con này với các con card khác mà mình đã từng review

    [Review] ASUS ROG MATRIX GTX 780 T Platinum Edition - 14810
  4. sydra

    sydra Thành Viên Mới

    thông số ngon quá, ưu điểm nhiều
  5. catlin

    catlin Thành Viên Mới

    card thiết kế tản nhiệt chuyên nghiệp, quạt tương đối lớn
  6. jax

    jax Thành Viên Mới

    biểu đồ thể hiện rõ, công nghệ tản nhiệt trông good
  7. troll

    troll Thành Viên Mới

    tản nhiệt thiết kế thông thoáng, cánh quạt lớn
  8. ahri

    ahri Thành Viên Mới

    tấm chắn nhiều lỗ thoát khí chuyên nghiệp
  9. missforturn

    missforturn Thành Viên Mới

    ưu điểm nhiều, ép xung tương đối ổn định
  10. teemo

    teemo Thành Viên Mới

    có hệ thống đèn led trông nổi
  11. volibia

    volibia Thành Viên Mới

    ưu điểm nhiều hay thật, thông số ngon
  12. akali

    akali Thành Viên Mới

    tấm chắn có nhiều lỗ thoát khí tốt
  13. jinx

    jinx Thành Viên Mới

    card thiết kế trông chất, hiệu năng hoạt động ổn định
  14. taric

    taric Thành Viên Mới

    fan tản nhiệt tương đối lớn, đậm chất game thủ
  15. gravas

    gravas Thành Viên Mới

    có cổng DVI và có tính năng mới hay tuyệt
  16. nasus

    nasus Thành Viên Mới

    hệ thống tản nhiệt cực hot

Chia sẻ trang này