Các từ vị tiếng nhật trên cũng tương đối khó

Thảo luận trong 'Chuyện trò' bắt đầu bởi phamvietdinh, 17 Tháng bảy 2017.

  1. phamvietdinh Thành Viên Mới

    Học từ vị tiếng nhật theo chủ đề về lĩnh vực y tế hoc tieng nhat co ban
    thời kì đăng: 12/01/2016 14:55
    Học từ vị tiếng Nhật về ý tế là khôn xiết cấp thiết đối sở hữu người du lịch hay đi du học tại quốc gia nhật bản, để đề phòng bất kỳ trường hợp bất trắc xảy ra trên đất bạn.
    từ vị tiếng Nhật về y tế học tiếng nhật trực tuyến hiệu quả




    các từ vị tiếng nhật trên cũng tương đối khó - 196302


    trọng tâm tiếng Nhật SOFL xin giới thiệu đến Các bạn học từ vị tiếng Nhật về y tế và các bệnh căn bản. Bạn với thế cần đến và tiêu dùng lúc có chuyện xảy ra ngoài ý muốn với sức khỏe bản thân lúc đang ở trên đất Nhật. cùng chú giải lại để học và ghi nhớ chúng nhé.

    một. Học từ vị về các chiếc bệnh.




    病名 びょうめい tên các bệnh tật
    風邪 かぜ bị cảm
    ~痛 ~つう đau
    頭痛 ずつう đau đầu, nhức đầu
    首が痛い くびがいたい đau cổ
    背中が痛い せなかがいたい đau lưng
    腹痛 ふくつう đau bụng
    手が痛い てがいたい đau tay
    足が痛い .あしがいたい đau chân
    心痛 しんつう đau tim
    歯痛 しつう đau răng, nhức răng
    喉が痛 い Đau họng
    咳 せき Ho
    くしゃ み. nhảy mũi
    鼻水 (はなみず)が出る Chảy nước mũi
    鼻づ まり Nghẹt mũi
    目眩 めまい hoa mắt, chóng mặt
    寒気 Cảm lạnh
    吐き気 Nôn, ói
    腹痛 ふくつう đau bụng( giống お腹が痛い)
    熱 (ねつ)がある Bị sốt
    診断書 しんだんしょ Giấy chuẩn đoán
    血圧 けつあつ huyết áp
    風邪 (かぜ) をひく Cảm cúm
    鼻風邪 はなかぜ sổ mũi
    頭痛 (ずつう)がする Đau đầu( giống có 頭が痛い)
    偏頭痛がする (へんずつう) chứng đau nửa đầu
    下痢 (げり)をする Tiêu chảy( sở hữu thể đề cập là お腹を壊す)
    便秘 べんぴ táo bón
    食欲 (しょくよく) がない Chán ăn
    消化不良 しょうかふりょう bội thực
    胸焼け むねやけ ợ chua
    筋肉痛 きんにくつう đau cơ
    不整脈 ふせいみゃく loạn nhịp tim
    Học tiếng Nhật trực tuyến
    Xem Thêm : Lớp học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả

    hai. từ vị tiếng Nhật về ý tế.


    một 応急手当 おうきゅうてあて cấp cứu
    hai 人工呼吸 じんこうこきゅう hô hấp nhân tạo
    3 生命 命 tính mạng
    4 体、 身体 thân thể
    5 体調、 調子 trạng thái thân thể
    6 症状 しょうじょう hiện trạng
    7 医者、 医師 thầy thuốc
    8 名医 danh y
    歯医者 Nha sỹ
    看護師 かんこし y tá
    看護婦 かんごふ nữ y tá, hộ lý
    薬剤師 やくざいし dược sỹ
    インターン bác sĩ tập sự
    病人 患者 Bệnh nhân
    けが人 Người bị thương
    健康診断 (けんこうしんだん)を受ける rà soát sức khoẻ
    診察 しんさつ khám bệnh
    診断 しんだん chuẩn đoán
    体温を測る はかる Đo nhiệt độ thân thể
    脈(みゃく)をとる. Đo mạch, kiểm tra mạch
    レントゲンを撮る. Chụp x quang
    血液型(けつえきがた). lực lượng máu

    những từ vựng tiếng nhật trên cũng tương đối khó và chúng nghiêm về chuyên lĩnh vực hiều hưn nhưng chúng cũng sẽ giúp ích cho bạn phần lớn lúc bạn với vấn đề về sức khỏe ngoài ý muốn khi ở trên đất bạn đấy nhé.

    các từ vị tiếng nhật trên cũng tương đối khó - 196303

    cộng học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề về lĩnh vực y tế để với thể tự tin hơn lúc thảo luận có những thầy thuốc y tá bạn gặp ở bệnh viện nhé. chúc Các bạn học thật tốt tiếng nhật.
    Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ tư vấn cho bạn chỉ cần khoảng sớm nhất bảng chữ tiếng nhật. Chúc bạn học tập tốt!
    Chủ đề tương tự

Chia sẻ trang này

Quan tâm nhiều